TanTan
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-14586, ngày nộp 01/11/2005. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TanTan Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-14586 |
| Ngày nộp đơn | 01/11/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/05/2006 |
| Số văn bằng | 4-0095663-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/02/2008 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại - chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Trần Quốc Gia Lộc, Công ty cổ phần Tân Tân(VN) 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-14586).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TANTAN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-08550 · nhóm 5
TANTAN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-05322 · nhóm 30
TanTan Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-43788 · nhóm 29, 30
TANTAN Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-07992 · nhóm 7, 9, 11
TanTan Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-04497 · nhóm 30
TanTan Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-02310 · nhóm 29
TanTan Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-36925 · nhóm 29
TANTAN Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-38708 · nhóm 30
TÂN TÂN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-42080 · nhóm 28
TÂN TÂN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-24830 · nhóm 43
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại - chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Trần Quốc Gia Lộc, Công ty cổ phần Tân Tân(VN) — 4 đơn
TanTan Hết hạn
đơn VN-4-2007-02310 · nộp 31/01/2007 · nhóm 29
TANTAN GOLD Hết hạn
đơn VN-4-2006-18553 · nộp 31/10/2006 · nhóm 29
TANTANCLASSIC Hết hạn
đơn VN-4-2006-17891 · nộp 24/10/2006 · nhóm 29
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.