VIPEL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-16199, ngày nộp 30/11/2005. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VIPEL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-16199 |
| Ngày nộp đơn | 30/11/2005 |
| Ngày công bố đơn | 27/08/2007 |
| Số văn bằng | 4-0194991-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/11/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | AOC, LLC |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-16199).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VIPELA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-12853 · nhóm 3
KIPEL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-02242 · nhóm 5
VIFEL Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1997-33100 · nhóm 5
DIPEL Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1992-07421 · nhóm 5
CIPEL Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1986-00683 · nhóm 9
Viel Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-28543 · nhóm 35
V itel Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-29985 · nhóm 35, 38
VIBEL Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-29533 · nhóm 32
VITEL Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-23635 · nhóm 12
VITEL Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-15010 · nhóm 32
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.