WATSONS WATER
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-17384, ngày nộp 21/12/2005. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | WATSONS WATER Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-17384 |
| Ngày nộp đơn | 21/12/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/06/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nguyễn Thanh Hoà 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-17384).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
watsons water [qù chén zhì zhèng líu shũi] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2010-24297 · nhóm 32
Watsons water [qù chén zhì jìa kuàng zhèng líu shũi] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2010-24298 · nhóm 32
Nhãn khác của Nguyễn Thanh Hoà — 12 đơn
Bún nóng HÒA NGUYỄN SẢN PHẨM TRUYỀN THỐNG ĐẤT ĐỎ Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-04986 · nộp 01/02/2024 · nhóm 43
ANNAM PET Bị từ chối
đơn VN-4-2022-34348 · nộp 22/08/2022 · nhóm 44
T H Kính Thuốc Tuấn Hà Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-48653 · nộp 08/12/2021 · nhóm 9
RUXY CLOTHING & MORE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-28860 · nộp 13/07/2021 · nhóm 35
GÂU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-08398 · nộp 11/03/2021 · nhóm 16
HANA KOREA Bị từ chối
đơn VN-4-2020-02005 · nộp 16/01/2020 · nhóm 25
YUPPY PUPPY GROOM N ROOM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-26744 · nộp 18/07/2019 · nhóm 44
AN NAM KENNEL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-07535 · nộp 14/03/2019 · nhóm 44
THAIDUONG MICOSUN Bị từ chối
đơn VN-4-2013-05329 · nộp 25/03/2013 · nhóm 11
Wastson Bị từ chối
đơn VN-4-2006-04926 · nộp 04/04/2006 · nhóm 32
NINE WATER Bị từ chối
đơn VN-4-2005-17383 · nộp 21/12/2005 · nhóm 32
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.