NEWCARE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-00375, ngày nộp 09/01/2006. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NEWCARE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-00375 |
| Ngày nộp đơn | 09/01/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH công nghiệp NOVA 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 10 · Thiết bị y tế |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-00375).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NEWCARE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-03430 · nhóm 44
NEWCARE Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-20678 · nhóm 41
NEO care Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-50591 · nhóm 3
NEO CARE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-46644 · nhóm 5, 9, 35, 42
neocare Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-44972 · nhóm 29
Newcere Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-16809 · nhóm 5
NEW CAFE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-54076 · nhóm 30, 43
NETCARE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-20969 · nhóm 42
NEW CAFE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-22751 · nhóm 30
NEXCARE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-09746 · nhóm 3, 5, 10
Nhãn khác của Công ty TNHH công nghiệp NOVA — 5 đơn
NOVA Bị từ chối
đơn VN-4-2006-00370 · nộp 09/01/2006 · nhóm 5, 10, 35
CLEAR & SOFT R Bị từ chối
đơn VN-4-2006-00373 · nộp 09/01/2006 · nhóm 3, 5
Bé bé Bị từ chối
đơn VN-4-2006-00374 · nộp 09/01/2006 · nhóm 5
NOVACARE Bị từ chối
đơn VN-4-2006-00376 · nộp 09/01/2006 · nhóm 3, 5, 10
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.