BELONG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-07944, ngày nộp 23/05/2006. Hết hạn
| Nhãn hiệu | BELONG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-07944 |
| Ngày nộp đơn | 23/05/2006 |
| Ngày công bố đơn | 27/11/2006 |
| Số văn bằng | 4-0096779-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/02/2008 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Sheraton International Inc.(US), SHERATON INTERNATIONAL IP, LLC, Sheraton International, LLC(US) 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-07944).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BELONG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-24193 · nhóm 36, 43
Belong Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-31080 · nhóm 36, 39, 41, 42, 43
bé bồng Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-41737 · nhóm 35
BELANG Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-13062 · nhóm 12
BEBONG Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-01428 · nhóm 5
Bé Bỏng Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-13754 · nhóm 9, 41
Beling Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-27003 · nhóm 11
TEA BELONG Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-46593 · nhóm 30, 35
BELAN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-15414 · nhóm 11
BeeOn Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-44288 · nhóm 24, 25
Nhãn khác của Sheraton International Inc.(US), SHERATON INTERNATIONAL IP, LLC, Sheraton International, LLC(US) — 4 đơn
XI LAI DENG SHERATON [XI LAI DENG] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13034 · nộp 11/07/2007 · nhóm 36, 37
S Sheraton Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13035 · nộp 11/07/2007 · nhóm 36, 37
ST REGIS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-07123 · nộp 15/06/2005 · nhóm 41, 43
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.