S.H HWASUNG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-08014, ngày nộp 25/05/2006. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | S.H HWASUNG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-08014 |
| Ngày nộp đơn | 25/05/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2006 |
| Số văn bằng | 4-0206481-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/05/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH cáp điện SH-VINA 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-08014).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
S.H HWASUNG FLAT CABLE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2006-18802 · nhóm 9
S.H HWASUNG ELECTRIC WIRE Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2006-18803 · nhóm 9
HWASUNG Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-13407 · nhóm 9
S H HASUG Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-55652 · nhóm 3
HWASUNG Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-00024 · nhóm 19
HWASUNG Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-17875 · nhóm 11
Nhãn khác của Công ty TNHH cáp điện SH-VINA — 8 đơn
CABLE SH S H VINA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-18801 · nộp 02/11/2006 · nhóm 9
S.H HWASUNG FLAT CABLE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-18802 · nộp 02/11/2006 · nhóm 9
S.H HWASUNG ELECTRIC WIRE Bị từ chối
đơn VN-4-2006-18803 · nộp 02/11/2006 · nhóm 9
S.H SEOUL FLEXIBLE WIRE Bị từ chối
đơn VN-4-2006-18804 · nộp 02/11/2006 · nhóm 9
S.H SEOUL FLAT CABLE Bị từ chối
đơn VN-4-2006-18805 · nộp 02/11/2006 · nhóm 9
KOREA ELECTRIC WIRE SEOUL Bị từ chối
đơn VN-4-2006-13645 · nộp 18/08/2006 · nhóm 9
S.H VINA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-08016 · nộp 25/05/2006 · nhóm 9
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.