VINAFOOD
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-11033, ngày nộp 13/07/2006. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | VINAFOOD Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-11033 |
| Ngày nộp đơn | 13/07/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Sản xuất-Thương mại Vạn Thọ An 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-11033).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VINAFOOD Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-25087 · nhóm 29, 35, 39
VINA FOOD Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-36657 · nhóm 35
VINA FOOD Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-02254 · nhóm 29, 39
VIBA FOOD Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-09921 · nhóm 29, 31
VIBA FOOD Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-22738 · nhóm 29, 31
VINAWOOD Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-06595 · nhóm 19, 20, 35, 37, 40
Vinofood Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-36979 · nhóm 35
VINFOOD Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-06410 · nhóm 29, 31
Vinofood Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-04139 · nhóm 29
VITAfood Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-04939 · nhóm 43
Nhãn khác của Công ty TNHH Sản xuất-Thương mại Vạn Thọ An — 4 đơn
VAN THO AN Bị từ chối
đơn VN-4-2006-04592 · nộp 29/03/2006 · nhóm 29, 39
VINALAC Bị từ chối
đơn VN-4-2006-02343 · nộp 21/02/2006 · nhóm 35, 39
DOLNALAC Hết hạn
đơn VN-4-2006-02344 · nộp 21/02/2006 · nhóm 35, 39
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.