Zhong Xing
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-00697, ngày nộp 09/01/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Zhong Xing Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-00697 |
| Ngày nộp đơn | 09/01/2007 |
| Ngày công bố đơn | 26/05/2008 |
| Số văn bằng | 4-0099303-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/04/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất - thương mại Đào Trung Hưng 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-00697).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ZHONG XING Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-20826 · nhóm 12
ZHONGXIN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-48613 · nhóm 6
HONGXING Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-12404 · nhóm 11
HONGXING Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-36228 · nhóm 7
[Yáo Zhong Xing: Đào Trung Hưng] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2007-00698 · nhóm 20
TRUNG HƯNG [Zhong Xing: Trung Hưng] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2011-00883 · nhóm 6, 22
TRUNG HƯNG [Zhong Xing: Trung Hưng] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-08614 · nhóm 20
SOFIA Zhong Xing PREMIUM QUALITY Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2022-47139 · nhóm 31, 35
Hongling Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-14973 · nhóm 7, 11
YONGXING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-13291 · nhóm 40
Nhãn khác của Công ty TNHH sản xuất - thương mại Đào Trung Hưng — 3 đơn
TRUNG HƯNG [Zhong Xing: Trung Hưng] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-08614 · nộp 23/04/2008 · nhóm 20
[Yáo Zhong Xing: Đào Trung Hưng] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-00698 · nộp 09/01/2007 · nhóm 20
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.