STAR KOREA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-01124, ngày nộp 16/01/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | STAR KOREA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-01124 |
| Ngày nộp đơn | 16/01/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2009 |
| Số văn bằng | 4-0129401-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/07/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại Minh Hàn(VN), Công ty TNHH thương mại K&K Toàn Cầu, DMS Vina Korea Co., Ltd(KR) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-01124).
Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất
Star Korea Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-24376 · nhóm 40
STAR KOREA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-04372 · nhóm 33, 35
Korea Star Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2024-48462 · nhóm 35
STARKARE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-00331 · nhóm 31, 35
STARKARA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-06612 · nhóm 3, 5
STARKOVA Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-25712 · nhóm 12
STARKOTE Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-10264 · nhóm 2
SARAKOREA Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-24874 · nhóm 25
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.