GYPROC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-11470, ngày nộp 21/06/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GYPROC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-11470 |
| Ngày nộp đơn | 21/06/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2007 |
| Số văn bằng | 4-0115480-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/12/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | BPB UNITED KINGDOM LIMITED(GB), SAINT-GOBAIN CONSTRUCTION PRODUCTS UK LIMITED(GB), SAINT-GOBAIN CONSTRUCTION PRODUCTS UK LIMITED, Thai Gypsum Products Pcl(TH) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-11470).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
GYPROCK Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1993-15854 · nhóm 19
GYPRO Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-02094 · nhóm 19
GYPROC HABITO Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-31129 · nhóm 19
XIPROC Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-46601 · nhóm 5
Gyproc SAINT-GOBAIN Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-25503 · nhóm 19
Gyproc SAINT-GOBAIN Đã rút đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2010-17777 · nhóm 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.