DTZ
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-15573, ngày nộp 10/08/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | DTZ Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-15573 |
| Ngày nộp đơn | 10/08/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2010 |
| Số văn bằng | 4-0146581-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/05/2010 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | DTZ Europe Limited, UGL EUROPE LIMITED(GB), DTZ Holdings Plc(GB) 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Nhóm 45 · Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-15573).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DTz Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-08705 · nhóm 12
DTZ Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-15574 · nhóm 35, 36, 37, 42, 44, 45
ZTJ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-45901 · nhóm 8
RTD Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-11232 · nhóm 5
ĐTĐ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-16190 · nhóm 29, 35
[DTD] Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-28440 · nhóm 25
RTD Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-00297 · nhóm 11
DTJ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-06309 · nhóm 6, 11, 20, 35, 36
RTD Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2005-17875 · nhóm 31
JTD Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-13393 · nhóm 23
Nhãn khác của DTZ Europe Limited, UGL EUROPE LIMITED(GB), DTZ Holdings Plc(GB) — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.