AV A V PHARMA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-20403, ngày nộp 10/10/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | AV A V PHARMA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-20403 |
| Ngày nộp đơn | 10/10/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2007 |
| Số văn bằng | 4-0119673-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/02/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dược phẩm An Vượng 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-20403).
Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất
VGVPHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-13806 · nhóm 5, 10, 31
A Apharma Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-10833 · nhóm 35
PV PV PHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-22869 · nhóm 5, 10, 35, 44
A & V PHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-21993 · nhóm 1, 3, 5, 10
A 2A PHARMA Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-00337 · nhóm 5
A APHARMA Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1996-31808 · nhóm 5
AYA PHARMA Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-07236 · nhóm 10, 35
Vhvpharma Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-28606 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH dược phẩm An Vượng — 7 đơn
AVRG3 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-54832 · nộp 13/11/2024 · nhóm 5
PRENATAL RX Bị từ chối
đơn VN-4-2008-27289 · nộp 24/12/2008 · nhóm 5
ANVACET Hết hạn
đơn VN-4-2008-25355 · nộp 27/11/2008 · nhóm 5
VITA GUMMY Hết hạn
đơn VN-4-2008-07173 · nộp 04/04/2008 · nhóm 5
INFARON Bị từ chối
đơn VN-4-2007-07808 · nộp 04/05/2007 · nhóm 5
NUGEN Bị từ chối
đơn VN-4-2007-07809 · nộp 04/05/2007 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.