NSC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-22298, ngày nộp 02/11/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NSC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-22298 |
| Ngày nộp đơn | 02/11/2007 |
| Ngày công bố đơn | 27/10/2008 |
| Số văn bằng | 4-0146684-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/05/2010 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty Cổ phần Xây dựng - Thương mại Sao Bắc 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-22298).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NSC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-00747 · nhóm 9
NSC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-03486 · nhóm 34
NSC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-17227 · nhóm 30
NSC Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-10911 · nhóm 41
NSC Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-01578 · nhóm 4
NSC Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-07393 · nhóm 30
NSC Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-05916 · nhóm 3, 35
NSC Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-10599 · nhóm 9
NSC Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-16708 · nhóm 37
NSC Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-24860 · nhóm 6, 35
Nhãn khác của Công ty Cổ phần Xây dựng - Thương mại Sao Bắc — 5 đơn
B SAO BAC Hết hạn
đơn VN-4-2007-00653 · nộp 08/01/2007 · nhóm 11, 37
B SAO BAC Hết hạn
đơn VN-4-2007-00654 · nộp 08/01/2007 · nhóm 11, 37
SAOBAC CONSTRUCTION & TRADING Hết hạn
đơn VN-4-2004-14597 · nộp 29/12/2004 · nhóm 11, 37
SAOBAC CONSTRUCTION & TRADING Hết hạn
đơn VN-4-2004-14598 · nộp 29/12/2004 · nhóm 11, 37
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.