[NAMACHA]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-22343, ngày nộp 05/11/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | [NAMACHA] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-22343 |
| Ngày nộp đơn | 05/11/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2008 |
| Số văn bằng | 4-0132433-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/08/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KIRIN KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KIRIN COMPANY, LIMITED)(JP), KIRIN HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kirin Holdings Company, Limited), Kirin Beverage Kabushiki Kaisha (also trading as KIRIN BEVERAGE CORPORATION)(JP) 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-22343).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
namacha Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2010-25966 · nhóm 30
NAM AQUA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-43307 · nhóm 31
NamAqua Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-39045 · nhóm 24
NamAqua Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-39046 · nhóm 26
NAMAQUA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-27676 · nhóm 33
NAMASA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-46733 · nhóm 5, 35, 41
NAMAIKA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-08341 · nhóm 29, 35, 43
Nam á SA Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1992-08432 · nhóm 25
NAMATA Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-37994 · nhóm 2
Rich Green Tea [NAMACHA] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-24549 · nhóm 30
Nhãn khác của KIRIN KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KIRIN COMPANY, LIMITED)(JP), KIRIN HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kirin Holdings Company, Limited), Kirin Beverage Kabushiki Kaisha (also trading as KIRIN BEVERAGE CORPORATION)(JP) — 10 đơn
namacha Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-25966 · nộp 09/12/2010 · nhóm 30
Tea Break since 1986 [GoGonokocha] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-02151 · nộp 01/02/2010 · nhóm 30
FIRE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-01230 · nộp 20/01/2010 · nhóm 30
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-01231 · nộp 20/01/2010 · nhóm 30
MilkWalker Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-08373 · nộp 21/04/2008 · nhóm 29, 30, 32
FIRE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-22345 · nộp 05/11/2007 · nhóm 30
Naytơrôdư Naturals Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-22346 · nộp 05/11/2007 · nhóm 30, 32
SUPLI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-07738 · nộp 03/08/2004 · nhóm 32
AMINO SUPLI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-07739 · nộp 03/08/2004 · nhóm 32
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.