ACEARTIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-23948, ngày nộp 22/11/2007. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | ACEARTIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-23948 |
| Ngày nộp đơn | 22/11/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2008 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | DASAN MEDICHEM Co., LTD. 18 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-23948).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
ACEMETIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-20612 · nhóm 5
ALERTIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2003-06548 · nhóm 5
ACERTIL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1992-06039 · nhóm 5
ACTATIN Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-13554 · nhóm 5
ACETIN Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-35686 · nhóm 5
Nhãn khác của DASAN MEDICHEM Co., LTD. — 18 đơn
INDAVAN Hết hạn
đơn VN-4-2008-22283 · nộp 16/10/2008 · nhóm 5
LIMPET Hết hạn
đơn VN-4-2008-22286 · nộp 16/10/2008 · nhóm 5
BETAVAL Hết hạn
đơn VN-4-2008-22294 · nộp 16/10/2008 · nhóm 5
SEMURDIL Hết hạn
đơn VN-4-2008-18574 · nộp 29/08/2008 · nhóm 5
Neurobest Hết hạn
đơn VN-4-2008-14412 · nộp 07/07/2008 · nhóm 5
LEVOCIL Bị từ chối
đơn VN-4-2007-23688 · nộp 19/11/2007 · nhóm 5
RY-RIL Bị từ chối
đơn VN-4-2007-23689 · nộp 19/11/2007 · nhóm 5
GPRIL Bị từ chối
đơn VN-4-2007-20264 · nộp 09/10/2007 · nhóm 5
LEFELO Hết hạn
đơn VN-4-2007-20266 · nộp 09/10/2007 · nhóm 5
CEPLO Bị từ chối
đơn VN-4-2007-10154 · nộp 04/06/2007 · nhóm 5
ACEFENAC Bị từ chối
đơn VN-4-2007-10155 · nộp 04/06/2007 · nhóm 5
METAPRON Bị từ chối
đơn VN-4-2007-08314 · nộp 11/05/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 18 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.