MAXILER
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-27055, ngày nộp 31/12/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MAXILER Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-27055 |
| Ngày nộp đơn | 31/12/2007 |
| Ngày công bố đơn | 27/07/2009 |
| Số văn bằng | 4-0126658-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/06/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần sơn và chống thấm Việt Nhật(VN), Công ty TNHH kỹ nghệ vật liệu Việt Nhật (VN), Công ty cổ phần sơn và chống thấm Việt Nhật 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 2 · Sơn, mực, chất phủ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-27055).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MAXMILER Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1995-26624 · nhóm 12
Mayler Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-46329 · nhóm 35
MAX FILLER Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2011-11402 · nhóm 19
MAXIDEX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-40358 · nhóm 9
MAXIPLEX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-28093 · nhóm 1
Mainler Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-20418 · nhóm 6, 11, 20
MAXIBEE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-28535 · nhóm 10
MAXTILES Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-23998 · nhóm 19, 35
MILER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-25313 · nhóm 11, 19
MAXXKER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-08371 · nhóm 25, 35
Nhãn khác của Công ty cổ phần sơn và chống thấm Việt Nhật(VN), Công ty TNHH kỹ nghệ vật liệu Việt Nhật (VN), Công ty cổ phần sơn và chống thấm Việt Nhật — 3 đơn
VNS VN S Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-02726 · nộp 07/02/2007 · nhóm 2
VNS VN S Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-02727 · nộp 07/02/2007 · nhóm 1
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.