NOVATOR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-01361, ngày nộp 18/01/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NOVATOR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-01361 |
| Ngày nộp đơn | 18/01/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2008 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Rv Lifescienes Ltd 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-01361).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NOVATOR Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-10126 · nhóm 5
NOVATOP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-38173 · nhóm 5
NOVABOR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-38616 · nhóm 5
NOVABOR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-38618 · nhóm 1
ANOVATOR Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-43027 · nhóm 9, 10
NOVA TOUR Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-27635 · nhóm 35, 39
INNOVATOR Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-25097 · nhóm 35
NOVA DOOR Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-35788 · nhóm 19
NOVA.TVD Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-28880 · nhóm 12, 37
NOVA DOOR Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-34849 · nhóm 6, 19
Nhãn khác của Rv Lifescienes Ltd — 7 đơn
PROTODIL Bị từ chối
đơn VN-4-2008-15285 · nộp 17/07/2008 · nhóm 5
MIZOLAM Bị từ chối
đơn VN-4-2008-05129 · nộp 14/03/2008 · nhóm 5
NOVAPERIN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-01363 · nộp 18/01/2008 · nhóm 5
RABTAB Bị từ chối
đơn VN-4-2008-01368 · nộp 18/01/2008 · nhóm 5
F-RACIL Hết hạn
đơn VN-4-2007-25163 · nộp 07/12/2007 · nhóm 5
LINOZOL Bị từ chối
đơn VN-4-2007-19145 · nộp 25/09/2007 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.