CAMISEPT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-04051, ngày nộp 03/03/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | CAMISEPT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-04051 |
| Ngày nộp đơn | 03/03/2008 |
| Ngày công bố đơn | 26/05/2008 |
| Số văn bằng | 4-0130020-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 22/07/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần kỹ nghệ Nhật Hà 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-04051).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
CAMISEPT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-28756 · nhóm 3
CAMISEPT Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-03327 · nhóm 3
CAMIJET Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-01033 · nhóm 5
AMOSEPT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1993-13234 · nhóm 5
Cati dept. Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-02362 · nhóm 25
CAMINEST Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-16446 · nhóm 29
AGISEPT Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-00217 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty cổ phần kỹ nghệ Nhật Hà — 10 đơn
STEMEDI Bị từ chối
đơn VN-4-2010-26131 · nộp 10/12/2010 · nhóm 5
Tiêu Trĩ Linh SAFINAR Bị từ chối
đơn VN-4-2009-19778 · nộp 16/09/2009 · nhóm 5
AMIGYNAL Hết hạn
đơn VN-4-2009-02779 · nộp 23/02/2009 · nhóm 5
AMIFERON Bị từ chối
đơn VN-4-2009-02780 · nộp 23/02/2009 · nhóm 5
SAFINAR Bị từ chối
đơn VN-4-2008-25703 · nộp 03/12/2008 · nhóm 5
AMIGYNO Hết hạn
đơn VN-4-2008-19198 · nộp 08/09/2008 · nhóm 5
AMIBEBE Hết hạn
đơn VN-4-2008-19199 · nộp 08/09/2008 · nhóm 5
Việt Hương Hết hạn
đơn VN-4-2008-02939 · nộp 18/02/2008 · nhóm 5
SUMIDA Hết hạn
đơn VN-4-2005-05484 · nộp 12/05/2005 · nhóm 32
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.