CHEILJEDANG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-04401, ngày nộp 06/03/2008. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CHEILJEDANG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-04401 |
| Ngày nộp đơn | 06/03/2008 |
| Ngày công bố đơn | 26/04/2010 |
| Số văn bằng | 4-0143148-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/03/2010 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | CJ CheilJedang Corporation, CJ CheilJedang Corporation(KR) 15 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-04401).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-34564 · nhóm 43
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-05272 · nhóm 31
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-05269 · nhóm 5
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-05270 · nhóm 31
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-05271 · nhóm 5
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-39214 · nhóm 3
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-39215 · nhóm 32
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-06176 · nhóm 32
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-04402 · nhóm 29
CHEILJEDANG Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-04400 · nhóm 5
Nhãn khác của CJ CheilJedang Corporation, CJ CheilJedang Corporation(KR) — 15 đơn
BEKSUL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-20262 · nộp 28/09/2011 · nhóm 29
BEKSUL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-20263 · nộp 28/09/2011 · nhóm 30
SOYTIDE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-12662 · nộp 11/06/2010 · nhóm 31
BIOTECTOR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-26843 · nộp 10/12/2009 · nhóm 5
BIOTECTOR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-26844 · nộp 10/12/2009 · nhóm 31
BekSul Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-26293 · nộp 03/12/2009 · nhóm 29
BekSul Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-26294 · nộp 03/12/2009 · nhóm 30
CHEILJEDANG [CHEILJEDANG] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-06109 · nộp 25/03/2008 · nhóm 29
CHEILJEDANG [CHEILJEDANG] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-06111 · nộp 25/03/2008 · nhóm 30
CHEILJEDANG [CHEILJEDANG] Hết hạn
đơn VN-4-2008-06112 · nộp 25/03/2008 · nhóm 31
CHEILJEDANG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-04402 · nộp 06/03/2008 · nhóm 29
CHEILJEDANG Hết hạn
đơn VN-4-2008-04403 · nộp 06/03/2008 · nhóm 31
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 15 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.