true
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-06779, ngày nộp 01/04/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | true Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-06779 |
| Ngày nộp đơn | 01/04/2008 |
| Ngày công bố đơn | 26/01/2009 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | K.l.N. (Thailand) Co., Ltd. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 26 · Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 38 · Viễn thông Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-06779).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TRUE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-15423 · nhóm 3, 35, 44
TRUE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-06240 · nhóm 35
TRUE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-25128 · nhóm 5
TRUE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-08481 · nhóm 11
true Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-08121 · nhóm 30
KWE Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-04773 · nhóm 12
QWE Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-42089 · nhóm 18
KWE Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2003-00377 · nhóm 35, 39
KHUE Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-10241 · nhóm 14, 35
KWE Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1997-34321 · nhóm 39
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.