TIEE ING
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-11757, ngày nộp 04/06/2008. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TIEE ING Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-11757 |
| Ngày nộp đơn | 04/06/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2008 |
| Số văn bằng | 4-0143943-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/03/2010 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH nhựa cao su TIEE ING Việt Nam 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-11757).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TIEYING Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-19935 · nhóm 9, 35
TIMING Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-55844 · nhóm 5
JiEXiNG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-50198 · nhóm 7
TREEVING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-14954 · nhóm 30, 43
TiCTiNG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-23280 · nhóm 35
TIMEKING Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-16337 · nhóm 5
TEEWING Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-01881 · nhóm 12
THE RING Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-56969 · nhóm 12, 39
THE RING Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-52302 · nhóm 12, 36, 39, 42
TIÊN ÔNG Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1997-32302 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH nhựa cao su TIEE ING Việt Nam — 4 đơn
Công ty TNHH nhựa cao su TIEE ING Việt Nam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-11758 · nộp 04/06/2008 · nhóm 1
(VIET NAM) TIEE ING PLASTICS GRANULATING CO.,LTD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-11759 · nộp 04/06/2008 · nhóm 1
[Duê Nán Thiể Ing Su Cheo Trâu Li Yểu Xen Cung Sư: công ty TNHH nhựa cao su TIEE ING Việt Nam] Bị từ chối
đơn VN-4-2008-11760 · nộp 04/06/2008 · nhóm 1
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.