INCOMEX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-14474, ngày nộp 08/07/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | INCOMEX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-14474 |
| Ngày nộp đơn | 08/07/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2009 |
| Số văn bằng | 4-0151222-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/08/2010 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty xuất nhập khẩu tổng hợp Sài Gòn (VN), Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư xuất nhập khẩu tổng hợp Sài Gòn |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-14474).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
INCOMEX Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-03703 · nhóm 36, 37, 42
INCOMEX Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1995-22898 · nhóm 11
INCOMEX Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1991-03847 · nhóm 35
Incotex Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-33156 · nhóm 5
INCAMEX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-03608 · nhóm 5
IN-COMIX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-10912 · nhóm 30
INCOME Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-06827 · nhóm 5
SV-INCOMEX Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-09009 · nhóm 5
INCOMEX Giá Trị Bền Vững Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2011-17458 · nhóm 36, 37, 42
INCOMEX SAIGON GROUP Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2011-17427 · nhóm 35, 36
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.