GEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-15215, ngày nộp 16/07/2008. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-15215 |
| Ngày nộp đơn | 16/07/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2009 |
| Số văn bằng | 4-0158956-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 02/03/2011 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | GEN TRADING CO., LTD, GEN TRADING CO., LTD(JP) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-15215).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
GEN Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-06575 · nhóm 2
Gen Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-15115 · nhóm 11
GEN+ Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-30593 · nhóm 25
GHEN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-14463 · nhóm 30
GEN A Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-08863 · nhóm 35, 37
gen.C Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-16323 · nhóm 30
GEN Z Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-03304 · nhóm 34
gen.C Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-51567 · nhóm 43
T-Gen Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-42508 · nhóm 10
Gen-X Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2012-12372 · nhóm 9
gen.C Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-16323 · nhóm 30
GEN Z Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-03304 · nhóm 34
gen.C Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-51567 · nhóm 43
T-Gen Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-42508 · nhóm 10
Gen-X Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2012-12372 · nhóm 9
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.