PETRO PLUS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-16068, ngày nộp 28/07/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | PETRO PLUS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-16068 |
| Ngày nộp đơn | 28/07/2008 |
| Ngày công bố đơn | 27/10/2008 |
| Số văn bằng | 4-0149490-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/07/2010 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Kim Tinh 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-16068).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PETRO PLUS KIM TINH WATERPROOFING Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-09730 · nhóm 35, 37
PETRO PLUS KIM TINH WATERPROOFING Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-09731 · nhóm 35, 37
EUROPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-62977 · nhóm 11
NITROPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-13281 · nhóm 1, 35
PROPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-13183 · nhóm 35, 36, 37, 38, 43
Petplus Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-18739 · nhóm 5, 31, 35
EUROPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-24908 · nhóm 1
EUROPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-18715 · nhóm 11
NERO Plus Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-39577 · nhóm 2, 19
EUR O PLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-22881 · nhóm 6
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Kim Tinh — 3 đơn
PETRO PLUS KIM TINH WATERPROOFING Hết hạn
đơn VN-4-2008-09730 · nộp 09/05/2008 · nhóm 35, 37
PETRO PLUS KIM TINH WATERPROOFING Hết hạn
đơn VN-4-2008-09731 · nộp 09/05/2008 · nhóm 35, 37
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.