RINIBET
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-18241, ngày nộp 26/08/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | RINIBET Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-18241 |
| Ngày nộp đơn | 26/08/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2010 |
| Số văn bằng | 4-0141998-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/02/2010 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dược phẩm Đông Sơn 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-18241).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
Divibet Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-27045 · nhóm 5
RingBot Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-14452 · nhóm 9, 42
RIN BEE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-07768 · nhóm 29, 32, 43
RIN-BEE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1999-40561 · nhóm 30
Ribet Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-54947 · nhóm 9
Nhãn khác của Công ty TNHH dược phẩm Đông Sơn — 12 đơn
XUAN MAI Hết hạn
đơn VN-4-2010-08529 · nộp 22/04/2010 · nhóm 29
XUÂN MAI Hết hạn
đơn VN-4-2010-08530 · nộp 22/04/2010 · nhóm 29
ĐÔNG SƠN Hết hạn
đơn VN-4-2008-18225 · nộp 26/08/2008 · nhóm 5
ALINXATON Hết hạn
đơn VN-4-2008-18226 · nộp 26/08/2008 · nhóm 5
AVIKONAT Hết hạn
đơn VN-4-2008-18227 · nộp 26/08/2008 · nhóm 5
APANY Hết hạn
đơn VN-4-2008-18228 · nộp 26/08/2008 · nhóm 5
ONOVI Hết hạn
đơn VN-4-2008-18229 · nộp 26/08/2008 · nhóm 5
RYNDALY Hết hạn
đơn VN-4-2008-18240 · nộp 26/08/2008 · nhóm 5
BODESA Hết hạn
đơn VN-4-2008-18242 · nộp 26/08/2008 · nhóm 5
FAMITEX Hết hạn
đơn VN-4-2007-05416 · nộp 30/03/2007 · nhóm 5
PIGALON Hết hạn
đơn VN-4-2007-05417 · nộp 30/03/2007 · nhóm 5
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.