DEPIL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-22300, ngày nộp 16/10/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | DEPIL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-22300 |
| Ngày nộp đơn | 16/10/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2008 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Dasan Medichem Co.,Ltd.(KR) 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-22300).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DEPIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-09035 · nhóm 9
DERIL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-04764 · nhóm 5
DEPOL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-40378 · nhóm 3
depi Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-03569 · nhóm 25
DERILL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-56352 · nhóm 10
DEEPAL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-32113 · nhóm 12
DEEP IN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-52084 · nhóm 35, 40
JEIL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-37351 · nhóm 10
Ze Oil Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-02707 · nhóm 29
ZEIL Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-35838 · nhóm 9, 35, 41, 42
Nhãn khác của Dasan Medichem Co.,Ltd.(KR) — 7 đơn
CLAVIK Bị từ chối
đơn VN-4-2009-03670 · nộp 06/03/2009 · nhóm 5
NIFULUGEN Bị từ chối
đơn VN-4-2009-03671 · nộp 06/03/2009 · nhóm 5
EMIZONE Bị từ chối
đơn VN-4-2008-25762 · nộp 04/12/2008 · nhóm 5
TYKACIN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-25763 · nộp 04/12/2008 · nhóm 5
CLARIJECT Bị từ chối
đơn VN-4-2008-22290 · nộp 16/10/2008 · nhóm 5
NEO-B OINTMENT Bị từ chối
đơn VN-4-2008-22296 · nộp 16/10/2008 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.