NPK Đầu Trâu
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-23751, ngày nộp 06/11/2008. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NPK Đầu Trâu Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-23751 |
| Ngày nộp đơn | 06/11/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2009 |
| Số văn bằng | 4-0139517-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/12/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty phân bón Bình Điền(VN), Công ty cổ phần phân bón Bình Điền 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-23751).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
NPK Đầu Trâu 19-9-19 Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-20840 · nhóm 1, 35
NPK Đầu Trâu 20-20-15 Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-20839 · nhóm 1, 35
NPK Đầu Trâu 16-16-16+TE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-20843 · nhóm 1, 35
NPK Đầu Trâu 13-13-13+TE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-20838 · nhóm 1, 35
NPK Đầu Trâu 16-16-8-6S+TE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-20842 · nhóm 1, 35
NPK Đầu Trâu 16-8-16-13S+TE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-20841 · nhóm 1, 35
Nhãn khác của Công ty phân bón Bình Điền(VN), Công ty cổ phần phân bón Bình Điền — 5 đơn
Phân Chuyên Dùng Đầu Trâu Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-23749 · nộp 06/11/2008 · nhóm 1, 35
Đầu Trâu Chuyên Dùng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-23750 · nộp 06/11/2008 · nhóm 1, 35
Phân Bón Đầu Trâu Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-23752 · nộp 06/11/2008 · nhóm 1, 35
BìNH ĐIềN CÔNG TY PHÂN BóN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07732 · nộp 08/09/2003 · nhóm 35
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.