teXtO not just another brand
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-22571, ngày nộp 21/10/2009. Hết hạn
| Nhãn hiệu | teXtO not just another brand Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-22571 |
| Ngày nộp đơn | 21/10/2009 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2010 |
| Số văn bằng | 4-0157934-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/02/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SOPHIE MARTIN TRADE & INVESTMENT, Ltd 18 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-22571).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
teXtO not just another brand Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-22569 · nhóm 14
teXtO not just another brand Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-22570 · nhóm 18
Nhãn khác của SOPHIE MARTIN TRADE & INVESTMENT, Ltd — 18 đơn
SOPHiE My Fashion. Mybusiness Bị từ chối
đơn VN-4-2011-10520 · nộp 30/05/2011 · nhóm 3, 9, 14, 18, 25, 35
SOPHIE PARIS Bị từ chối
đơn VN-4-2010-11732 · nộp 01/06/2010 · nhóm 18
SOPHIE MARTIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-22558 · nộp 21/10/2009 · nhóm 14
SOPHIE MARTIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-22559 · nộp 21/10/2009 · nhóm 25
SOPHIE Hết hạn
đơn VN-4-2009-22560 · nộp 21/10/2009 · nhóm 14
SOPHIE Hết hạn
đơn VN-4-2009-22561 · nộp 21/10/2009 · nhóm 18
SOPHIE Hết hạn
đơn VN-4-2009-22562 · nộp 21/10/2009 · nhóm 25
Son Altesse Sophie Hết hạn
đơn VN-4-2009-22563 · nộp 21/10/2009 · nhóm 14
Son Altesse Sophie Hết hạn
đơn VN-4-2009-22564 · nộp 21/10/2009 · nhóm 18
Son Altesse Sophie Hết hạn
đơn VN-4-2009-22565 · nộp 21/10/2009 · nhóm 25
I IN 2 (XS) Hết hạn
đơn VN-4-2009-22566 · nộp 21/10/2009 · nhóm 14
I IN 2 (XS) Hết hạn
đơn VN-4-2009-22567 · nộp 21/10/2009 · nhóm 18
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 18 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.