[Fù: Phúc Yong: Vĩnh]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-07727, ngày nộp 14/04/2010. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | [Fù: Phúc Yong: Vĩnh] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-07727 |
| Ngày nộp đơn | 14/04/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2010 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Phúc Vĩnh 15 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-07727).
Nhãn khác của Công ty TNHH Phúc Vĩnh — 15 đơn
Phúc Vĩnh P V Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-22414 · nộp 03/06/2021 · nhóm 25
FUKUNAGA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-22415 · nộp 03/06/2021 · nhóm 29, 30, 32, 33, 35, 43
P V Phúc Vĩnh Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-22416 · nộp 03/06/2021 · nhóm 36
Đại Lục Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-22417 · nộp 03/06/2021 · nhóm 32, 33
MT MINH THANH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-22418 · nộp 03/06/2021 · nhóm 36, 43
P V Phúc Vĩnh Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-22419 · nộp 03/06/2021 · nhóm 29, 35
Phúc Thành Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-22422 · nộp 03/06/2021 · nhóm 36, 43
PV PHÚC VĨNH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-01770 · nộp 03/06/2021 · nhóm 30, 32, 33, 35, 43
Rượu Đế Đại Lục Hết hạn
đơn VN-4-2010-10997 · nộp 21/05/2010 · nhóm 33
PV Phúc Vĩnh Hết hạn
đơn VN-4-2010-10998 · nộp 21/05/2010 · nhóm 36
PP V Phúc Vĩnh Hết hạn
đơn VN-4-2010-07794 · nộp 15/04/2010 · nhóm 25
FUKUNAGA Hết hạn
đơn VN-4-2010-07726 · nộp 14/04/2010 · nhóm 29, 30, 32, 33, 35, 43
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 15 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.