BIO Pro
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-11892, ngày nộp 02/06/2010. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | BIO Pro Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-11892 |
| Ngày nộp đơn | 02/06/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2010 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần BIOPRODUCTS Việt Nam 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-11892).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BIOPRO Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-50537 · nhóm 5
BIOPRO Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2023-18103 · nhóm 2, 3, 19
BIOPRO+ Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-43304 · nhóm 29
BIOPRO Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-43303 · nhóm 5
BIGPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-00803 · nhóm 45
BIMPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-43754 · nhóm 5
BIG PRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-21959 · nhóm 35, 36, 39, 41, 44
BiGPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-19696 · nhóm 18, 25, 28
BIOGRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-04477 · nhóm 1
BIGPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1997-35242 · nhóm 28
Nhãn khác của Công ty cổ phần BIOPRODUCTS Việt Nam — 5 đơn
STASTOMAX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-04649 · nộp 11/03/2014 · nhóm 5
FERROBIO Hết hạn
đơn VN-4-2010-12393 · nộp 08/06/2010 · nhóm 5
LACTOKIDDY Hết hạn
đơn VN-4-2010-12394 · nộp 08/06/2010 · nhóm 5
ZESCALCI Hết hạn
đơn VN-4-2010-12395 · nộp 08/06/2010 · nhóm 5
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.