BAGPIPER
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-22776, ngày nộp 28/10/2010. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | BAGPIPER Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-22776 |
| Ngày nộp đơn | 28/10/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/01/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Aum Impex Pvt. Ltd 33 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-22776).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
BAGPIPER Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-12442 · nhóm 32
PaGPaper Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-22140 · nhóm 16, 35
BAGPOWER Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-15116 · nhóm 12
BAGPIPER DELUXE WHISKY EXPORT QUALITY Blended with Scotch and Premium Indian Malt Whiskies Đã rút đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2011-27921 · nhóm 33
Nhãn khác của Aum Impex Pvt. Ltd — 33 đơn
SHELL-CAL Bị từ chối
đơn VN-4-2012-00887 · nộp 16/01/2012 · nhóm 5
LEX-MAX Hết hạn
đơn VN-4-2012-00888 · nộp 16/01/2012 · nhóm 5
UGLIP Bị từ chối
đơn VN-4-2011-04143 · nộp 11/03/2011 · nhóm 5
YROF PLUS Hết hạn
đơn VN-4-2011-03830 · nộp 08/03/2011 · nhóm 5
UGLIMP Hết hạn
đơn VN-4-2011-03831 · nộp 08/03/2011 · nhóm 5
MYCENO Hết hạn
đơn VN-4-2011-03832 · nộp 08/03/2011 · nhóm 5
ZAIDE Hết hạn
đơn VN-4-2011-03833 · nộp 08/03/2011 · nhóm 5
KASMADHU Hết hạn
đơn VN-4-2010-25292 · nộp 01/12/2010 · nhóm 5
ROYAL CHALLENGE Bị từ chối
đơn VN-4-2010-22777 · nộp 28/10/2010 · nhóm 33
SIGNATURE Bị từ chối
đơn VN-4-2010-22778 · nộp 28/10/2010 · nhóm 33
DOCTR Hết hạn
đơn VN-4-2010-13462 · nộp 23/06/2010 · nhóm 10
AUM DOCTOR Hết hạn
đơn VN-4-2010-13463 · nộp 23/06/2010 · nhóm 10
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 33 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.