NUS S
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-24461, ngày nộp 19/11/2010. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NUS S Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-24461 |
| Ngày nộp đơn | 19/11/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/01/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH giải pháp phần mềm và truyền thông NUS |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-24461).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NUSA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-18601 · nhóm 34
HUSS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-62986 · nhóm 3
NISS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-50383 · nhóm 5
N3SS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-17793 · nhóm 12
KUSS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-57791 · nhóm 5
NNSS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-24587 · nhóm 12
Ness Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-42211 · nhóm 3
USS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-18194 · nhóm 7
NUSO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-04410 · nhóm 34
U.SS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-03189 · nhóm 25
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.