Diraxib
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-00871, ngày nộp 14/01/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Diraxib Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-00871 |
| Ngày nộp đơn | 14/01/2011 |
| Ngày công bố đơn | 27/03/2011 |
| Số văn bằng | 4-0181735-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/03/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KKC Corporation Co. Ltd. (KR), KKC Corporation Co., Ltd 18 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-00871).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
DAXIB Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-47197 · nhóm 42
DONAXIB Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-03014 · nhóm 5
Nhãn khác của KKC Corporation Co. Ltd. (KR), KKC Corporation Co., Ltd — 18 đơn
Eretab Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-00439 · nộp 10/01/2011 · nhóm 5
Hancetax Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-08304 · nộp 20/04/2010 · nhóm 5
BUTANO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-03171 · nộp 11/02/2010 · nhóm 5
Bestop Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-25967 · nộp 30/11/2009 · nhóm 5
MATONI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-23500 · nộp 30/10/2009 · nhóm 5
VOHETIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-23105 · nộp 27/10/2009 · nhóm 5
KOYOMI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-22378 · nộp 19/10/2009 · nhóm 5
TIROKOON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-21017 · nộp 01/10/2009 · nhóm 5
cloponas Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-15275 · nộp 23/07/2009 · nhóm 5
Growpone Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-14178 · nộp 10/07/2009 · nhóm 5
pitucel Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-06745 · nộp 10/04/2009 · nhóm 5
Bluetine Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-05194 · nộp 20/03/2009 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 18 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.