TOPSO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-02405, ngày nộp 15/02/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TOPSO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-02405 |
| Ngày nộp đơn | 15/02/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2011 |
| Số văn bằng | 4-0190746-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/09/2012 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Linyi Sanhe Yongjia Power Co., Ltd. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-02405).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TOPSO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-09755 · nhóm 7
TOPSO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-23401 · nhóm 7
TOPST Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-63761 · nhóm 9, 35, 42
TOPST Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-63760 · nhóm 9, 35, 42
TOPCO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-07260 · nhóm 35
TOPMO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-04979 · nhóm 5
Toppo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-29939 · nhóm 30
TOPO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-26642 · nhóm 11
Toppo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-18709 · nhóm 30
TOPIO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-25185 · nhóm 7, 28
TOPST Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-63761 · nhóm 9, 35, 42
TOPST Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-63760 · nhóm 9, 35, 42
TOPCO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-07260 · nhóm 35
TOPMO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-04979 · nhóm 5
Toppo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-29939 · nhóm 30
TOPO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-26642 · nhóm 11
Toppo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-18709 · nhóm 30
TOPIO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-25185 · nhóm 7, 28
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.