KOTA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-05548, ngày nộp 29/03/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | KOTA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-05548 |
| Ngày nộp đơn | 29/03/2011 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần phân phối công nghệ DTC |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-05548).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KOTA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-50481 · nhóm 30
KOTA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-03335 · nhóm 7
KOTA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-50480 · nhóm 5
KOTA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-52402 · nhóm 3, 28, 35
KOTTA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-02069 · nhóm 1, 37
QUOTA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2001-06064 · nhóm 5
COTAH Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-47699 · nhóm 1
Cota Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-39930 · nhóm 43
COTTA Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-40748 · nhóm 2
KOTTA Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-31435 · nhóm 11, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.