Rubic
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-06503, ngày nộp 08/04/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Rubic Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-06503 |
| Ngày nộp đơn | 08/04/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2011 |
| Số văn bằng | 4-0192139-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/09/2012 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nguyễn Thế Luân |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-06503).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Rubic Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-04586 · nhóm 2
RUBIC Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-32171 · nhóm 30
RUBIK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-40106 · nhóm 24, 35
RUBIK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-09434 · nhóm 35
RUBYQ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-60122 · nhóm 7, 8, 9
RUBYQ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-29385 · nhóm 35
ZUBíK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-44413 · nhóm 3, 5
RUBIK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-39346 · nhóm 36, 41
RUBIK Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-60851 · nhóm 41
RUBIK Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-03376 · nhóm 30, 35
RUBIK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-40106 · nhóm 24, 35
RUBIK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-09434 · nhóm 35
RUBYQ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-60122 · nhóm 7, 8, 9
RUBYQ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-29385 · nhóm 35
ZUBíK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-44413 · nhóm 3, 5
RUBIK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-39346 · nhóm 36, 41
RUBIK Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-60851 · nhóm 41
RUBIK Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-03376 · nhóm 30, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.