LEE KUM KEE HONG KONG [LEE KUM KEE HONG KONG: bến tàu, bến cảng]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-06531, ngày nộp 08/04/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | LEE KUM KEE HONG KONG [LEE KUM KEE HONG KONG: bến tàu, bến cảng] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-06531 |
| Ngày nộp đơn | 08/04/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2012 |
| Số văn bằng | 4-0188870-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/08/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lee Kum Kee Company Limited 16 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-06531).
Nhãn khác của Lee Kum Kee Company Limited — 16 đơn
FunCook [Kuai Qu Zhu: nhanh, mau lẹ; vui vẻ, thú vị, thích thú; nấu nướng, luộc, chuẩn bị thức ăn] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-34232 · nộp 08/07/2026 · nhóm 29, 30
Chef Mastro [Chú dàshī: bếp, đầu bếp, bậc thầy, kiện tướng] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-43087 · nộp 22/08/2025 · nhóm 30
GOLD LANTERN [Kum: vàng; Dung: đèn; Loong: lồng] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-14396 · nộp 30/08/2006 · nhóm 30
V LEE KUM KEE HONG KONG [ lee kam kee: thảm thêu, doanh nghiệp] [heung: thơm ngát, thơm phức] Hết hạn
đơn VN-4-2004-11455 · nộp 22/10/2004 · nhóm 30
S LEE KUM KEE HONG KONG [lee kam kee: thảm thêu doanh nghiệp] [heung: thơm ngát, thơm phức] Hết hạn
đơn VN-4-2004-11456 · nộp 22/10/2004 · nhóm 30
CHOY SUN [ choy: vận mệnh, giầu có], [sun: ông thần] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-11457 · nộp 22/10/2004 · nhóm 30
LEE KUM KEE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-39192 · nộp 11/08/1998 · nhóm 29
KUM CHUN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-29995 · nộp 31/07/1996 · nhóm 30
LEE KUM KEE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-19162 · nộp 26/07/1994 · nhóm 29, 30
LEE KUM KEE HONG KONG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-19163 · nộp 26/07/1994 · nhóm 29, 30
Chũ Tàu Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1990-02220 · nộp 24/07/1990 · nhóm 30
Chũ Tàu Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1990-02221 · nộp 24/07/1990 · nhóm 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.