FC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-08945, ngày nộp 12/05/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | FC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-08945 |
| Ngày nộp đơn | 12/05/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | FANCL CORPORATION 16 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 24 · Vải, đồ dệt gia dụng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-08945).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-32276 · nhóm 11, 19
FC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-35246 · nhóm 18, 25, 28
FC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-37351 · nhóm 4, 6, 32, 35, 39
FC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-18155 · nhóm 1
FC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1994-18617 · nhóm 16
fc Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-13743 · nhóm 43
fc Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-13744 · nhóm 35
FC Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-63795 · nhóm 41
FC Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-63793 · nhóm 9
FC Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-63786 · nhóm 42
Nhãn khác của FANCL CORPORATION — 16 đơn
FANCL Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-55807 · nộp 30/10/2025 · nhóm 3, 5, 21, 29, 30, 32, 35
20 [DAI:độ tuổi; DANSEI-YÕ: dành cho nam; KARA NO SAPURIMENTO: bổ sung dinh dưỡng từ] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-38663 · nộp 29/08/2023 · nhóm 5
Personal ONE [Pãsonaruwan: cá nhân hóa] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-38664 · nộp 29/08/2023 · nhóm 44
AND MIRAI Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2021-11050 · nộp 26/03/2021 · nhóm 3
NEOF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-09432 · nộp 17/03/2021 · nhóm 3
BRANCHIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-09041 · nộp 15/03/2021 · nhóm 3
FANCL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-25441 · nộp 14/08/2017 · nhóm 25
FANCL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-20492 · nộp 30/09/2011 · nhóm 1, 8, 16, 18, 24, 43, 44
Cosmetology Bị từ chối
đơn VN-4-2011-08832 · nộp 11/05/2011 · nhóm 29, 30, 32
FC Bị từ chối
đơn VN-4-2011-02068 · nộp 30/01/2011 · nhóm 3, 5, 21, 29, 30, 32, 35
FANCL [Wu: Không có; TIAN: Thêm; JIA: Phép cộng] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-27899 · nộp 31/12/2010 · nhóm 3, 5, 21, 29, 30, 32, 35
MUTENKA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-27900 · nộp 31/12/2010 · nhóm 3, 5, 21, 29, 30, 32, 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.