AIR CHINA [Zhong Guo Guo Ji Hang Kong Gong Si:Hãng hàng không Trung Quốc Air China Limited]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-10649, ngày nộp 31/05/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | AIR CHINA [Zhong Guo Guo Ji Hang Kong Gong Si:Hãng hàng không Trung Quốc Air China Limited] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-10649 |
| Ngày nộp đơn | 31/05/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2011 |
| Số văn bằng | 4-0217410-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 30/12/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | AIR CHINA LIMITED 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-10649).
Nhãn khác của AIR CHINA LIMITED — 7 đơn
PhoenixMiles Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-08571 · nộp 03/05/2013 · nhóm 35, 39
PhoenixMiles AIR CHINA [Feng-Huang-Zhi-Yin: chim phượng hoàng người bạn tốt nhất] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-08572 · nộp 03/05/2013 · nhóm 35, 39
AIR CHINA [Zhong quo guo ji hang kong gong si: trung quốc, hàng không, công ty] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-12438 · nộp 11/06/2012 · nhóm 37, 39, 43
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10647 · nộp 31/05/2011 · nhóm 9, 14, 16, 18, 25, 28, 35
AIR CHINA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10648 · nộp 31/05/2011 · nhóm 9, 14, 16, 18, 25, 28, 35
AIR CHINA PhoenixMiles [Zhong guo guo ji hang kong gong, Guo hang zhi ying] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-17674 · nộp 21/08/2009 · nhóm 39
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.