Vitango
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-10900, ngày nộp 02/06/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Vitango Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-10900 |
| Ngày nộp đơn | 02/06/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2011 |
| Số văn bằng | 4-0200813-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/02/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co. 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-10900).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VitaGo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-02142 · nhóm 1
VITAGO Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-10319 · nhóm 29, 32
VITAN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-01273 · nhóm 10
VITINO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-38364 · nhóm 25
VITINO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-38361 · nhóm 25
VITANY Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-24882 · nhóm 19
VITACO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-15615 · nhóm 11, 19
Vitane Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-39328 · nhóm 3
VITAHO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-20204 · nhóm 3, 5, 35
VITINO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2010-10958 · nhóm 25
Nhãn khác của Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co. — 6 đơn
Arnical Bị từ chối
đơn VN-4-2012-15542 · nộp 17/07/2012 · nhóm 5
EPS 7630 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-02865 · nộp 23/02/2012 · nhóm 5
KALOA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-10517 · nộp 04/10/2004 · nhóm 5
PROVENEN Hết hạn
đơn VN-4-1999-43625 · nộp 26/10/1999 · nhóm 5
Cebrex Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-37145 · nộp 23/01/1998 · nhóm 5
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.