CARAVELLE A
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-15025, ngày nộp 22/07/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | CARAVELLE A Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-15025 |
| Ngày nộp đơn | 22/07/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2013 |
| Số văn bằng | 4-0202088-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/03/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | ANHING CORPORATION 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-15025).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
A Caravelle Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2002-07129 · nhóm 30
caravelle Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-43326 · nhóm 30, 35
Caravelle Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-40105 · nhóm 33
CARAVELLE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1999-40649 · nhóm 11
CARAVELLE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1986-00725 · nhóm 14
CARAVELLE Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-25080 · nhóm 34
CARAVELLE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-06267 · nhóm 29, 30
Nhãn khác của ANHING CORPORATION — 7 đơn
LUNGFUNG BRAND [long feng: long phụng; Long Feng Pai: Hiệu Long Phụng] Bị từ chối
đơn VN-4-2011-10317 · nộp 27/05/2011 · nhóm 29, 30
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2011-10318 · nộp 27/05/2011 · nhóm 30
A Caravelle Hết hạn
đơn VN-4-2002-07129 · nộp 01/11/2002 · nhóm 30
CARAVELLE Hết hạn
đơn VN-4-2002-06267 · nộp 02/10/2002 · nhóm 29, 30
MAROCK Hết hạn
đơn VN-4-2002-06183 · nộp 30/09/2002 · nhóm 29
SốNGHƯởNG Hết hạn
đơn VN-4-2002-06186 · nộp 30/09/2002 · nhóm 30
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.