VINO GROUP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-15075, ngày nộp 22/07/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | VINO GROUP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-15075 |
| Ngày nộp đơn | 22/07/2011 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2011 |
| Số văn bằng | 4-0191414-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/09/2012 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại sản xuất Vì Nhà Nông |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-15075).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VNO GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-30218 · nhóm 36
VIDOGROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-21993 · nhóm 39, 41, 43
VINGROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-16402 · nhóm 9, 31, 35, 36
VINGROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-20908 · nhóm 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 40, 42, 45
VINGROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-09979 · nhóm 35, 37, 38, 39, 41, 43, 44
VIN GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-13653 · nhóm 36
VINGROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-13654 · nhóm 36
VIDOGROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-03855 · nhóm 39, 41, 43
VINGROUP Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-43386 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
Vina GROUP Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-26427 · nhóm 44
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.