WRP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-16982, ngày nộp 17/08/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | WRP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-16982 |
| Ngày nộp đơn | 17/08/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2011 |
| Số văn bằng | 4-0203396-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/04/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PT. Nutrifood Indonesia 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-16982).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
WRP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-11873 · nhóm 35
WRP Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-21985 · nhóm 17, 35
UDP Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-25332 · nhóm 1
wdp Đã rút đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-23268 · nhóm 37, 42
Nhãn khác của PT. Nutrifood Indonesia — 7 đơn
L-Men Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-11525 · nộp 31/05/2012 · nhóm 29
Nutri Sari Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-11526 · nộp 31/05/2012 · nhóm 32
DiabetaMil Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-18900 · nộp 21/09/2007 · nhóm 5, 29, 30, 32
TROPICANA SLIM nutrifood Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-14476 · nộp 27/07/2007 · nhóm 29
Nutri-C Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-08683 · nộp 06/06/2006 · nhóm 32
TROPICANA SLIM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-09395 · nộp 10/09/2004 · nhóm 30
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.