Nivalive Au My Pharma
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-27370, ngày nộp 21/12/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Nivalive Au My Pharma Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-27370 |
| Ngày nộp đơn | 21/12/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2011 |
| Số văn bằng | 4-0221540-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/03/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dược phẩm âu Mỹ 9 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-27370).
Nhãn khác của Công ty cổ phần dược phẩm âu Mỹ — 9 đơn
NIVAALOE AU MY PHARMA Bị từ chối
đơn VN-4-2011-27499 · nộp 22/12/2011 · nhóm 5
Nivaspira AU MY Pharma USNorthfort Hết hạn
đơn VN-4-2011-27369 · nộp 21/12/2011 · nhóm 5
NivaFlavon Au My Pharma Hết hạn
đơn VN-4-2011-27371 · nộp 21/12/2011 · nhóm 5
NIVACOPEN AU MY PHARMA Hết hạn
đơn VN-4-2011-27372 · nộp 21/12/2011 · nhóm 5
LYPENGA Hết hạn
đơn VN-4-2010-10981 · nộp 21/05/2010 · nhóm 5
Nivaspira Vien Dong JSC Hết hạn
đơn VN-4-2010-00060 · nộp 04/01/2010 · nhóm 5
NivaFlavon Hết hạn
đơn VN-4-2010-00061 · nộp 04/01/2010 · nhóm 5
Nivalive Vien Dong JSC Bị từ chối
đơn VN-4-2010-00062 · nộp 04/01/2010 · nhóm 5
Đang hiện 8 đơn mới nhất trong 9 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.