LIVEFINA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-02202, ngày nộp 15/02/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | LIVEFINA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-02202 |
| Ngày nộp đơn | 15/02/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2012 |
| Số văn bằng | 4-0212309-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/09/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nguyễn Xuân Cảnh 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-02202).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
LiveIn Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-04831 · nhóm 35, 42, 43
LiveIn Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-04832 · nhóm 35, 42, 43
LIVEFIT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-41887 · nhóm 35
Livefa Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-33327 · nhóm 25
LIVEFUN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-28443 · nhóm 2, 19
LIVEFIT Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-31316 · nhóm 25, 41
LIVEMIN Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-00321 · nhóm 5
LIVELIN Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-07913 · nhóm 5
LAVIFINA Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-20765 · nhóm 32
LIVERIN Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-06832 · nhóm 5
Nhãn khác của Nguyễn Xuân Cảnh — 6 đơn
"TALKEECOFFEE" Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-39010 · nộp 07/12/2016 · nhóm 30, 43
"VFARMCOFFEE" Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-39011 · nộp 07/12/2016 · nhóm 30
Nhat Nhat Nhất Nhất Bị từ chối
đơn VN-4-2013-03624 · nộp 27/02/2013 · nhóm 10
Nhất Nhất Bị từ chối
đơn VN-4-2013-03557 · nộp 26/02/2013 · nhóm 10
ARMINFUSION Bộ dây truyền dịch 20 Nguyen Xuan Canh Bị từ chối
đơn VN-4-2011-00508 · nộp 11/01/2011 · nhóm 10
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.