tsu
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-04983, ngày nộp 19/03/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | tsu Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-04983 |
| Ngày nộp đơn | 19/03/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2014 |
| Số văn bằng | 4-0219843-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/02/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | J. Choo Limited 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-04983).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TSU Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-50999 · nhóm 30
TSU Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-30530 · nhóm 30
TSU Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-03817 · nhóm 30
T.SU Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-09727 · nhóm 30
TSW Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-31417 · nhóm 7
[tsu; to] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-22761 · nhóm 17
TSU'NAMI Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2006-19653 · nhóm 32
d3imi tsu Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2012-04980 · nhóm 3, 9, 18, 25, 35
Hi sami tsu Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-31809 · nhóm 3, 5, 10, 11, 29, 30, 31, 32, 33, 35
Fu Tsu [Fu Tsu] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2007-01423 · nhóm 37
Nhãn khác của J. Choo Limited — 7 đơn
[jimmy choo] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-10814 · nộp 19/03/2025 · nhóm 3, 9, 14, 18, 25, 35
CHOO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-18833 · nộp 20/05/2022 · nhóm 3, 9, 35
tfu Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-32358 · nộp 12/08/2021 · nhóm 3, 9, 18, 25, 35
d3imi tfu Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-37228 · nộp 11/09/2020 · nhóm 3, 9, 18, 25, 35
d3imi tsu Hết hạn
đơn VN-4-2012-04980 · nộp 19/03/2012 · nhóm 3, 9, 18, 25, 35
JIMMY CHOO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-05322 · nộp 09/05/2005 · nhóm 3, 9
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.