NUFRESH
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-12653, ngày nộp 13/06/2012. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NUFRESH Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-12653 |
| Ngày nộp đơn | 13/06/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2012 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH một thành viên Trí Hội 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-12653).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
nufresh Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-18672 · nhóm 3, 5
NUFRESH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-04821 · nhóm 3
NUFRESH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-08884 · nhóm 29, 30, 32
NUFRESH Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-29272 · nhóm 21
Su fresh Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-02058 · nhóm 30
Su fresh Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-03479 · nhóm 32
NUE FRESH Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-52673 · nhóm 29, 30, 32
NL Fresh Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-08438 · nhóm 32
NUAFRESH Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-38116 · nhóm 35
N & P FRESH Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-09454 · nhóm 16
Nhãn khác của Công ty TNHH một thành viên Trí Hội — 6 đơn
KJUNE ACCESSORIES Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-34583 · nộp 06/09/2019 · nhóm 16, 21, 35
POLY Brite [Poly Brite] Bị từ chối
đơn VN-4-2012-12652 · nộp 13/06/2012 · nhóm 21
SANDEN INTERCOOL Bị từ chối
đơn VN-4-2012-11476 · nộp 31/05/2012 · nhóm 7, 9, 11
ZEBRA Bị từ chối
đơn VN-4-2012-11477 · nộp 31/05/2012 · nhóm 7, 11
TIARA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2007-09769 · nộp 29/05/2007 · nhóm 35
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.