SUPERIOR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-18071, ngày nộp 15/08/2012. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | SUPERIOR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-18071 |
| Ngày nộp đơn | 15/08/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2013 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nibong Tebal Paper Mill Sdn. Bhd., |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-18071).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Superior Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-28623 · nhóm 2, 16, 35
SUPERIOR Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-00552 · nhóm 12
SUPERIOR Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-15724 · nhóm 7, 35
SUPERIOR Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-05745 · nhóm 5
Superior Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-19447 · nhóm 20
suPerio Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-43339 · nhóm 1
SUPERBOR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-04430 · nhóm 2
SUPERMOR Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-01347 · nhóm 5
SUPERIO Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1999-42515 · nhóm 9
S superior Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-07882 · nhóm 25
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.