CHOLINERV
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-23783, ngày nộp 23/10/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CHOLINERV Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-23783 |
| Ngày nộp đơn | 23/10/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2013 |
| Số văn bằng | 4-0228068-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/07/2014 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | UNITED LABORATORIES, INC (PH), United Life Sciences Pte. Limited 14 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-23783).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
CHOLIVER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-26830 · nhóm 5
CHOLIVER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-13309 · nhóm 5
Nhãn khác của UNITED LABORATORIES, INC (PH), United Life Sciences Pte. Limited — 14 đơn
Mentalor Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-22154 · nộp 25/09/2013 · nhóm 5
Manxetine Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-22155 · nộp 25/09/2013 · nhóm 5
Jocitam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-22156 · nộp 25/09/2013 · nhóm 5
Motimezil Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-22157 · nộp 25/09/2013 · nhóm 5
DIGESTICS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-10985 · nộp 29/05/2013 · nhóm 5
digesticS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-10986 · nộp 29/05/2013 · nhóm 5
LIVERPRIME Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-08421 · nộp 02/05/2013 · nhóm 5
LUKAIR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-06908 · nộp 12/04/2013 · nhóm 5
EXULTEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-23782 · nộp 23/10/2012 · nhóm 5
NEUROGEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-16950 · nộp 12/08/2009 · nhóm 5
AMBROCO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-15337 · nộp 24/07/2009 · nhóm 5
PEPIZON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-10696 · nộp 29/05/2009 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 14 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.