LUXEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-24016, ngày nộp 26/10/2012. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | LUXEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-24016 |
| Ngày nộp đơn | 26/10/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2013 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Hoàng Gia Việt 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-24016).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
LUXEN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-28929 · nhóm 4
LUXEN Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-26115 · nhóm 11
LUXEN Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-05543 · nhóm 3, 5
LU XEN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2014-28704 · nhóm 4, 11, 35, 36, 39
lusen Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-46717 · nhóm 21
LUSEEN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-21745 · nhóm 9
LUXSEN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-13570 · nhóm 2, 19, 35
Lüwen Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-12839 · nhóm 3
LUYEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-03978 · nhóm 29, 43
Luxan Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-33484 · nhóm 2
Nhãn khác của Công ty cổ phần Hoàng Gia Việt — 4 đơn
ROYAL HOME H Hết hạn
đơn VN-4-2012-08961 · nộp 04/05/2012 · nhóm 11, 20, 21, 35
á ÂU Hết hạn
đơn VN-4-2010-21513 · nộp 13/10/2010 · nhóm 35
ROYAL STANDARD Hết hạn
đơn VN-4-2010-21514 · nộp 13/10/2010 · nhóm 11, 20
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.